bài tập to v ving

hijadobravoda.com xin ra mắt đến các quý thầy cô, những em học sinh đang trong quy trình ôn tập tài liệu bài xích tập siêng đề V-ing cùng to V giờ anh lớp 9 gồm đáp án, tài liệu bao hàm 5 trang, không hề thiếu lý thuyết, phương pháp giải cụ thể và bài bác tập có đáp án (có Tổng Hợp Bài tập Về To V và Ving có đáp án trong Tiếng Anh. Các động từ chia To V và Ving không khó nhưng thường có sự nhầm lẫn khá nhiều. Hiểu được điều này, chúng tôi đã tổng hợp các dạng bài tập về To V và Ving có đáp án cho bạn với mong muốn củng cố kiến ta phải sử dụng danh động từ (Ving) hoặc động từ nguyên thể có "to" (to Vinf) 1. Verbs + Ving/ to Vinf Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có "to” mà không đổi về nghĩa. Verb like Verb + Ving Verb +to Vinf I like skateboarding in my free I like to skateboard in my Bài tập to infinitive và v-ing 1. TO- INFINITIVE OR BARE- INFINITIVE I. Choose the best answer to complete each of the sentences/Or identify the part that needs correction: 1. I saw him _____off. A. to drive B. drive C. driven D. drove 2. You’d better _____ an umbrella. A. take B. to take C. taking D. to be taken 3. Mẹo về bài xích tập khổng lồ V với Ving lop 10 violet bỏ ra Tiết. Bạn đang suy xét Bài Tập giờ Anh Về Ving và To V Violet tất cả Đáp Án Violet, bài bác Tập Về to lớn V cùng Ving bao gồm Đáp Án yêu cầu không? làm sao hãy cùng Truongxaydunghcm.edu đón xem nội dung bài viết này ngay tiếp sau đây nhé, vì chưng nó cực kỳ Wie Kann Ich Eine Reiche Frau Kennenlernen. Trắc nghiệm tiếng Anh về Ving và to VBài tập về To V và Ving có đáp ánVnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Bài tập về to V và Ving có đáp án giúp học sinh nắm vững dấu hiệu nhận biết và biết cách vận dụng chính xác, đồng thời kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh của bản tập Tiếng Anh về To V và V-ing có đáp ánBài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễnBài tập Ngữ pháp tiếng Anh về To V và V-ing do VnDoc tổng hợp giúp học sinh được luyện tập kỹ hơn về dạng bài này, dễ hiểu bài hơn và biết cách vận dụng để làm những bài tập về V-ing và To the best answer1. Many young people are fond of ________________ football and other kinds of sports. A. play B. to play C. playing D. played 2. They couldn’t help _______________ when they heard the little boy singing a love song. A. laughing B. to laugh C. laugh D. laughed 3. Your house needs ______________ . A. redecorated B. redecorating C. being redecorated D. to redecorate 4. I remember _____________ them to play in my garden. A. to allow B. allow C. allowing D. allowed 5. It was a nasty memory. Do you remember both of us wearing sunglasses to avoid ________________ by the supervisors? A. to recognize B. to be recognized C. recognizing D. being recognized 6. I can’t bear thinking back of that time. I’d rather ___________ equally. A. treat B. be treated C. have treated D. treating 7. Did you accuse Nam of ___________ a plate? Well, I saw him __________ it off the table with his elbow. A. break/ knock B. breaking/ knocking C. to break/ to knock D. breaking/ knock 8. We found it very difficult _____________ with Gamma. A. to work B. work C. working D. worked 9. I can’t read when I am traveling. It makes me _____________ sick. A. feel B. to feel C. felt D. feeling 10. I need ___________ what’s in the letter. Why don’t you let me ___________ it? A. to know/ to read B. know/ read C. to know/ read D. knowing/ read 11. I suggest ______________ some more mathematical puzzles. A. do B. to do C. doing D. done 12. We regret ___________ you that we cannot approve your suggestion. A. inform B. to inform C. informing D. informed 13. The driver stopped _____________ a coffee because he felt sleepy. A. have B. to have C. having D. had 14. Have you ever considered ______________ a pharmacist? A. become B. becoming C. to become D. became 15. You had better ____________ at home until you feel better. A. staying B. stayed C. to stay D. stay 16. I remember __________ my mother said the grass in the garden needed __________. A. to hear/cutting B. hear/cut C. heard/to cut D. hearing/ cutting 17. Peter sometimes helps his sister -. A. do homework B. to do homework C. with homework D. all are correct 18. I would rather ___________ at home than ___________ out with you. A. staying / going B. to stay / to go C. stay / go D. stayed / went 19. I would rather you ______________. A. drive B. to drive C. drove D. driven 20. She didn’t say a word and left the room. A. She left the room without saying a word. B. She leaving the room without saying a word. C. She left the room saying a word. D. She left the room to say a word. 21. My father wanted me ______________ a pilot. A. become B. to become C. becoming D. became 22. Please wait a minute. My boss is busy ____________ something. A. write B. writing C. to write D. to writing 23. My teacher doesn’t allow us ______________ while he is explaining the lesson. A. talk B. to talk C. talking D. talked 24. We have plenty of time. We needn’t ________________. A. hurry B. to hurry C. hurrying D. hurried 25. I promised ____________ on time. I mustn’t ______________ late. A. be/be B. to be/to be C. to be/ be D. be/to be 26. Mary and I are looking forward _____________- you. A. of seeing B. for seeing C. to seeing D. to see 27. I don't enjoy .... very much. drive28. I don't want .... out too tired. go29. I can't afford .... out tonight. I don't have enough money. go30. Has it stopped .... yet? rain31. Our team was unlucky to lose the game. We deserved .... win32. Why do you keep .... me questions? Can't you leave me alone. ask33. Please stop .... me questions! ask34. I refuse .... any more questions. answer35. One of the boys admitted .... the window. breakChia động từ trong ngoặc cho agreed _____ buy a new car. A. to buy B. buy C. buying 2. I can’t imagine Peter _____ go by bike. A. to go B. go C. going 3. The question is easy _____ answer. A. to answer B. answer C. answering 4. The man asked me how _____ get to the airport. A. to get B. get C. geting 5. I look forward to _____ see you at the weekend. A. see B. seeing 6. The boys like play_____ games but hate do_____ lessons. A. to play - to do B. play - do C. playing - doing 7. Would you like go _____ now or shall we wait till the end? A. going B. to go C. go 8. We used dream_______ of a television set when we be_______ small. A. dream - are B. to dream - were C. to dream - are 9. Would you mind show ____me how send_____ an email? A. showing - to send B. showing - sending C. to show - to send D. to show - sending Chia động từ trong I enjoy collect ______ dolls and it becomes my My brother hates do ________ the same things day after Would you mind _____________ watch my bag for a few minutes?4. I enjoy _____________ listen to music while I’m doing the He wants _____________ buy a new computer I’d like _____________ speak to Mr Davis, please. Is he there?7. Please avoid _____________ make silly mistakes in this The children would love _____________ eat French We tried _____________ call you but your mobile was They intend _____________ build houses on the school playing the sentences using the correct form ing-form or to-infinitive of the verb in brackets1. Anita demanded ___________ know why she had been fired. to know knowing 2. The horses struggled ___________ pull the wagon out of the mud. to pull pulling 3. Do you ever regret ___________ not study at university, Peter? not to study not studying 4. He only wants privacy. He can’t understand people ___________ ask him personal questions. to ask asking 5. I can’t stand my boss. I have decided ___________ look for another job. to look looking 6. This is a very badly organized project. I will never consider __________ take part in it. to take taking 7. I miss _____ go to the Ky Co beach. to go going 8. I couldn't help _____ laugh because of her funny stories. to laugh laughing 9. Unfortunately, we can't afford _____ buy a new motorbike this year. to buy buying 10. They practised _____ speak French with her foreign friends. to speak speaking 11. I’m sure I gave him back the money. I remember __________________ it back to him. give to give giving 12. There’s no point in _________________ the matter. He has already made his decision. discuss to discuss discussing Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn Chắc hẳn vẫn có rất nhiều bạn gặp khó khăn khi đối mặt với các động từ đi kèm V-ing và to V. Chúng ta chỉ có thể học thuộc lòng hoặc làm nhiều thật nhiều bài tập ôn luyện bởi hiện tượng ngữ pháp này không theo một quy tắc nhất định nào cả. Các dạng thức của động từ V + V-ing hay V + to V rất quan trọng trong phần thi Writing IELTS nên các bạn đừng bỏ lỡ nhé! Bài viết này sẽ chia sẻ cho các bạn về hai cách dùng “V-ing” và “to V” phổ biến của động từ trong tiếng Anh, cách sử dụng cũng như cách phân biệt các dạng thức “V-ing” và “to V” này. động từ theo sau nó là to V Bảng các động từ Verbs Meaning want Muốn hope Hy vọng need Cần plan Lên kế hoạch expect Mong đợi promise Hứa decide Quyết định offer Đưa ra, tặng refuse Từ chối try Cố gắng forget Quên learn Học Ví dụ Tôi có một lời khuyên cho các bạn Sau khi học được những động từ nào thì hãy học luôn ví dụ của động từ đó, như vậy các bạn vừa nhớ được nghĩa của động từ đó lại vừa biết cách sử dụng đúng cách. What do you want to do this evening? Bạn muốn làm gì vào tối nay? It’s not very late. We don’t need to go home yet. Cũng chưa quá muộn. Chúng ta chưa cần phải về nhà. Tina has decided to sell her car. Tina đã quyết định bán chiếc xe của cô ấy. You forgot to switch off the light when you went out. Bạn đã quên tắt điện khi bạn ra ngoài đi chơi. My brother is learning to drive. Anh trai của tôi đang học lái xe. I tried to read my book but I was too tired. Tôi đã cố gắng đọc cuốn sách nhưng tôi đã quá mệt. động từ theo sau nó là V-ing Bảng các động từ Verbs Meaning enjoy Thích mind Để ý, thấy phiền stop Dừng lại finish Kết thúc suggest Đề xuất admit Thừa nhận avoid Tránh keep Giữ, tiếp tục deny Từ chối consider Tính toán, xem xét Ví dụ Dưới đây là những ví dụ mẫu, các bạn có thể tự lấy thêm ví dụ nhé! Việc tự lấy ví dụ sẽ giúp mình nhớ lâu hơn nhiều so với việc nhớ theo cái có sẵn. I enjoy dancing. Tôi thích nhảy. I don’t mind geting up early. Tôi không thấy phiền với việc dậy sớm. Has it stopped raining? Trời đã tạnh mưa chưa? Sonia suggests going to the cinema. Sonia đề nghị đi đến rạp chiếu phim. 3. Các động từ theo sau nó là cả V-ing lẫn to V Bảng các động từ Verbs Meaning Like Thích Prefer Thích Love Yêu, thích Hate Ghét Start Bắt đầu Begin Bắt đầu Continue Tiếp tục Ví dụ Do you like getting up early? Or Do you like to get up early? Bạn có thích dậy sớm không? I prefer travelling by car. Or I prefer to travel by car. Tôi thích đi bằng ô tô. Ann loves dancing. Or Ann loves to dance. Ann rất thích nhảy. I hate being late. Or I hate to be late. Tôi ghét bị muộn. It started raining. Or It started to rain. Trời đã bắt đầu mưa rồi. 4. Các động từ đặc biệt WOULD LIKE+ to V ,... Theo sau các cụm dưới đây là to V Would like Would prefer Would love Would hate Example Julia would like to meet you.Julia muốn gặp bạn. I would love to go to Australia. Tôi muốn đi Úc “Would you like to sit down?” “No, I would prefer to stand, thank you”. “Bạn có muốn ngồi xuống không?” “Không, tôi thích đứng hơn, cảm ơn bạn." I wouldn’t like to be a teacher. Tôi không thích trở thành giáo viên. TRY to V cố gắng làm gì V-ing thử làm gì Example 1. I tried to pass the exam. Tôi đã cố gắng vượt qua kỳ thi. 2. You should try unlocking the box with this scissors. Bạn nên thử mở cửa với chiếc khóa này. STOP Stop V-ing dừng làm gì dừng hẳn Stop to V dừng lại để làm việc gì Example 1. She has lung cancer so she stops smoking. Cô ấy bị ung thư phổi nên cô ấy dừng hút thuốc. 2. He was tired so he stopped to go to a hotel. Anh ấy thấy mệt nên đã dừng lại để đi vào nhà nghỉ. Nguồn tham khảo Essential grammar in use Elementary

bài tập to v ving